Dịch

they've

A1từ viết tắt (contraction)
Hay gặp

Nghĩa chính

  1. họ đãtừ viết tắtA1Contraction of "they have", used with past participles to form the present perfect tense.

Cụm từ (phrase)

take someone for all they've gotđộng từLàm cạn kiệt hoàn toàn một cái gì đó từ một ai đó

Ví dụ

  • .Họ đã bán những chiếc xe của họ.
  • 2 .Họ quá mệt mỏi vì họ đã làm việc suốt 2 ngày đêm.
  • .Tom và Marry nói họ bị trộm tới 3 lần.

AI