Nghĩa chính
- họ đãtừ viết tắtA1Contraction of "they have", used with past participles to form the present perfect tense.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| take someone for all they've gotđộng từ | động từ | Làm cạn kiệt hoàn toàn một cái gì đó từ một ai đó |
Ví dụ
- .Họ đã bán những chiếc xe của họ.
- 2 .Họ quá mệt mỏi vì họ đã làm việc suốt 2 ngày đêm.
- .Tom và Marry nói họ bị trộm tới 3 lần.