thermophile
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Sinh vật sống và phát triển ở nhiệt độ tương đối cao; một dạng cực đoan; nhiều người là thành viên của Archaeadanh từAn organism that lives and thrives at relatively high temperatures; a form of extremophile; many are members of the Archaea.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- thermophileDạng gốc (base form)
- thermophilesSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Họ từ (word family)
cùng gốc thermophile- nonthermophileSinh vật không phải là sinh vật ưa nhiệtdanh từ
- hyperthermophileSinh vật sống và phát triển trong môi trường cực kỳ nóng, chẳng hạn như miệng phun khói ở biển sâu; thường là thành viên của Archaeadanh từ
- thermophilicLiên quan đến chất ưa nhiệt; sống và phát triển ở nhiệt độ tương đối caotính từ
- acidothermophileĐồng nghĩa với thermoacidophiledanh từ