Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
thermally
A1
trạng từ
(adverb)
Nghĩa chính
1
Về nhiệt độ
trạng từ
không so sánh
(not comparable)
Regarding heat.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
thermally
thermal
Nhiệt, nóng
tính từ, danh từ, động từ
nonthermal
Không nhiệt
tính từ
hyper
thermally
Theo cách siêu nhiệt
trạng từ
hypo
thermally
Theo cách hạ nhiệt
trạng từ
Nguồn gốc
(etymology)
thermal
+
-ly
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
térmicamente
Nhiệt
Ví dụ
The
roof
is
thermally
isolated
.
Mái nhà được cách nhiệt.
AI
1
Về nhiệt độ
1
Về nhiệt độ
1
Về nhiệt độ