Nghĩa chính
- Camera nhiệtdanh từA camera that is sensitive to infrared radiation (heat) instead of visible light as with an ordinary camera.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- thermal cameraDạng gốc (base form)
- thermal camerasSố nhiều (plural)
Ví dụ
- (), forward-facing . .Cận cảnh chiếc camera nhiệt (trên), với một camera thường hướng về phía trước ở bên dưới. Những camera nhiệt đủ nhạy để nhận ra bất kỳ điểm nào trên đường ray có nhiệt độ cao hơn đáng kể so với khu vực lân cận.
- .Tom dùng camera nhiệt để phát hiện rò rỉ trong tường.