Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
there's been a change
US
/ˈ
ð
ɛ
ə
z
b
ɪ
n
ə
ˈ
tʃ
eɪ
n
dʒ
/
Nghĩa chính
1
Đã có sự thay đổi
Ví dụ
There's
been
a
change
of
plan
.
Đã có một sự thay đổi kế hoạch.
Xuất hiện ở từ khác
there's
kết hợp
đã có sự thay đổi
AI
1
Đã có sự thay đổi
1
Đã có sự thay đổi
1
Đã có sự thay đổi