Nghĩa chính
- Dùng khi đưa cho ai cái gì đó. bạn đây; thế đấycụm từUsed while giving someone something. Here you are; there you go.
- Đồng nghĩa với there you have itcụm từSynonym of there you have it.
- Được dùng để chỉ ra rằng một người đã nói xong, hoặc để bày tỏ sự dứt khoát hoặc chủ nghĩa định mệnh, đặc biệt là liên quan đến những tin tức khó chịucụm từSaid to indicate that one has finished talking, or to express finality or fatalism, particularly regarding unpleasant news.
Đồng nghĩa (synonym)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| wherever you go, there you arecụm từ | cụm từ | Người ta không thể chạy trốn khỏi các vấn đề hoặc bản chất của mình một cách vô thời hạn |
Ví dụ
- " !" Joolby, conjurer's . " , ? ? . […]"
- , , .
- , .