Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
there we go
cụm từ
(phrase)
UK
/ˈ
ð
ɛɹ ˈ
w
iː
ˈ
ɡ
əʊ
/
US
/ˈ
ð
ɛɹ ˈ
w
i
ˈ
ɡ
oʊ
/
AU
nguồn
Nghĩa chính
1
Nói sau khi một hành động đã được thực hiện thành công
cụm từ
said after an action has been performed successfully
Họ từ
(word family)
Từ liên quan
(related word)
there you go
here we go
Ví dụ
When's
this
film
supposed
to
begin
?
Ah
,
there
we
go
;
the
lights
are
dimming
now
.
Good
,
there
we
go
now
!
There
we
go
.
All
cleaned
up
.
Xem thêm 4 ví dụ
AI
1
Nói sau khi một hành động đã được thực hiện thành công
1
Nói sau khi một hành động đã được thực hiện thành công
1
Nói sau khi một hành động đã được thực hiện thành công