Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
there and back
cụm từ
(phrase)
UK
/ˈ
ð
ɛɹ
ə
n
d
ˈ
b
æ
k
/
US
/ˈ
ð
ɛɹ
ə
n
d
ˈ
b
æ
k
/
AU
nguồn
Nghĩa chính
1
Đến đó và trở lại
cụm từ
On or for a round trip journey, literal or figurative.
Họ từ
(word family)
Từ liên quan
(related word)
out-and-back
Ví dụ
You
don't
need
to
tell
me
about
depression
.
I've
been
there
and
back
.
I've
already
been
there
and
back
.
I
once
swam
there
and
back
.
Xem thêm 3 ví dụ
AI
1
Đến đó và trở lại
1
Đến đó và trở lại
1
Đến đó và trở lại