Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
theosophical
tính từ
(adjective)
UK
/ˌ
θ
iː
.
ə
ˈ
s
ɒ
.
f
ɪ
.
k
ə
l
/
US
/ˌ
θ
i
.
ə
ˈ
s
ɑ
.
f
ɪ
.
k
ə
l
/
CA
nguồn
Nghĩa chính
1
(Thuộc) Thuyết thần trí
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Of or pertaining to theosophy.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
theosophical
theosoph
y
Thông thiên học
danh từ
theosophi
st
Người theo thuyết thần trí
danh từ
theosophical
ly
Theo cách thông thiên học hoặc thông thiên học
trạng từ
non
theosophical
Không phải thần học
tính từ
Nguồn gốc
(etymology)
theosophy
+
-ical
Ví dụ
The
religious
ideas
of
late
Renaissance
alchemists
were
based
on
the
Paracelsian
theosophical
system
,
which
was
a
half-pagan
,
half-Christian
belief
system
,
both
a
mystical
path
and
a
theurgic
practice
.
theosophical
writings
AI
1
(Thuộc) Thuyết thần trí
1
(Thuộc) Thuyết thần trí
1
(Thuộc) Thuyết thần trí