Dịch

theorizing

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Sự hình thành lý thuyếtdanh từThe formation of theories.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. theorizingDạng gốc (base form)
  2. theorizingsSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • theorizing (about/on sth)việc lý thuyết hóa (về cái gì)The book is most useful for its general theorizing about the influences and origins of modern painting in Japan.Cuốn sách này hữu ích nhất ở những lý luận chung về các ảnh hưởng và nguồn gốc của hội họa hiện đại tại Nhật Bản.

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • .Chẳng có ích gì khi suy đoán về những tình huống giả định sẽ không bao giờ xảy ra.
  • , , .Họ chuyển sự chú ý sang một nguồn lây truyền khác, đưa ra giả thuyết rằng virus đang đến trực tiếp từ vật chủ của nó, loài dơi.

AI