Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
theoretical work
danh từ
(noun)
UK
/ˌ
θ
ɪə
ˈɹɛ
t
ɪ
k
ə
l
ˈ
w
ɜː
k
/
US
/ˌ
θ
i
.
ə
ˈɹɛ
t
.
ɪ
.
k
ə
l
ˈ
w
ɝ
k
/
Nghĩa chính
1
Công việc lý thuyết, nghiên cứu lý thuyết
danh từ
research or study focused on ideas rather than practical use
Ví dụ
His
theoretical
work
laid
the
foundation
for
modern
physics
.
Công việc lý thuyết của ông đã đặt nền móng cho vật lý hiện đại
AI
1
Công việc lý thuyết
1
Công việc lý thuyết
1
Công việc lý thuyết