Dịch

theoretical work

danh từ (noun)
UK/ˌθɪəˈɹɛtɪkəl ˈwɜːk/US/ˌθi.əˈɹɛt.ɪ.kəl ˈwɝk/

Nghĩa chính

  1. Công việc lý thuyết, nghiên cứu lý thuyếtdanh từresearch or study focused on ideas rather than practical use

Ví dụ

  • .Công việc lý thuyết của ông đã đặt nền móng cho vật lý hiện đại

AI