Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
theoretical perspective
danh từ
(noun)
US
/ˌ
θ
i
.
ə
ˈɹɛ
t
.
ɪ
.
k
ə
l
p
ɚˈ
s
p
ɛ
k
.
t
ɪ
v
/
Nghĩa chính
1
Góc nhìn lý thuyết, quan điểm lý thuyết
danh từ
a viewpoint based on theory
Ví dụ
From
a
theoretical
perspective
,
the
model
predicts
rapid
growth
.
Theo góc nhìn lý thuyết, mô hình dự đoán tăng trưởng nhanh.
AI
1
Góc nhìn lý thuyết
1
Góc nhìn lý thuyết
1
Góc nhìn lý thuyết