Dịch

theoretical analysis

danh từ (noun)
UK/ˌθɪəˈɹɛtɪkəl əˈnæləsɪs/US/ˌθi.əˈɹɛt.ɪ.kəl æˈnɑləsɪs/

Nghĩa chính

  1. Phân tích lý thuyếtdanh từanalysis based on theory rather than practical data

Ví dụ

  • .Bài báo đưa ra phân tích lý thuyết về hiện tượng rối lượng tử.

AI