Dịch

theodicy

danh từ (noun)
UK/θiːˈɒd.ɪ.si/US/θiˈɑd.ɪ.si/

Nghĩa chính

  1. Sự biện minh cho một vị thần hoặc các thuộc tính cụ thể của một vị thần; cụ thể là sự biện minh cho sự tồn tại của cái ác và đau khổ trên thế giới; một tác phẩm hoặc bài diễn văn biện minh cho đường lối của Chúadanh từA justification of a deity or of particular attributes of a deity; specifically, a justification of the existence of evil and suffering in the world; a work or discourse justifying the ways of God.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. theodicyDạng gốc (base form)
  2. theodiciesSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Phápthéodicée
  2. từ tiếng Hy Lạp cổθεόςtheós“god”

Ngôn ngữ khác

AI