Nghĩa chính
- Sự biện minh cho một vị thần hoặc các thuộc tính cụ thể của một vị thần; cụ thể là sự biện minh cho sự tồn tại của cái ác và đau khổ trên thế giới; một tác phẩm hoặc bài diễn văn biện minh cho đường lối của Chúadanh từA justification of a deity or of particular attributes of a deity; specifically, a justification of the existence of evil and suffering in the world; a work or discourse justifying the ways of God.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- theodicyDạng gốc (base form)
- theodiciesSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Phápthéodicée
- từ tiếng Hy Lạp cổθεόςtheós“god”
Họ từ (word family)
cùng gốc theodicyNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha