Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
the new black
danh từ
(noun)
UK
/
ð
ə
ˈ
n
j
uː
ˈ
b
l
æ
k
/
US
/
ð
ə
ˈ
n
j
u
ˈ
b
l
æ
k
/
Nghĩa chính
1
Cái gì đó hợp thời trang, phổ biến; thời trang mới nhất
danh từ
Something that is trendy, popular; the latest fashion.
Họ từ
(word family)
Từ liên quan
(related word)
the new rock and roll
Ví dụ
EMILY
:
...
I'm
interested
in
the
brain
,
and
stuff
...
neurology
...
it's
very
trendy
right
now
.
RICHARD
.
Neurology
.
It's
the
new
black
.
AI
1
Cái gì đó hợp thời trang
1
Cái gì đó hợp thời trang
1
Cái gì đó hợp thời trang