Nghĩa chính
- Truyền thần, như thậtcụm từ
Cụm động từ (phrasal verb)
Cụm từ khác (phrase)to the lifeTruyền thần, như thậtthis is the lifeBiểu hiện của niềm vui, một biểu hiện của sự hạnh phúc với hoàn cảnh hiện tại của một ngườifor the life of oneNgay cả khi cuộc sống của một người (của riêng) phụ thuộc vào nó; không hềscare the life out ofDọa một cái gì đó hoặc ai đó ở mức độ lớnfrighten the life out of someoneLàm ai đó rất sợ hãilengthen the lifeKéo dài cuộc sống