Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
the changing face of something
US
/
ð
ə
ˈ
tʃ
eɪ
n
dʒ
ɪ
ŋ
ˈ
f
eɪ
s
ə
v
ˈ
s
ʌ
m
θ
ɪ
ŋ
/
Nghĩa chính
1
Bộ mặt đang thay đổi của thứ gì đó
Ví dụ
The
changing
face
of
the
city
is
evident
.
Bộ mặt đang thay đổi của thành phố là rất rõ ràng.
Xuất hiện ở từ khác
face
kết hợp
bộ mặt đang thay đổi của thứ gì đó
AI
1
Bộ mặt đang thay đổi của thứ gì đó
1
Bộ mặt đang thay đổi của thứ gì đó
1
Bộ mặt đang thay đổi của thứ gì đó