Dịch

the blind

cụm từ (phrase)

Nghĩa chính

  1. Những người mùcụm từ

Cụm từ (phrase)

blind leading the blindcụm từTình huống trong đó một người không đủ trình độ đang cố gắng hướng dẫn, tư vấn hoặc đào tạo người khác
I see, said the blind mancụm từThể hiện sự bối rối
in the land of the blind, the one-eyed man is kingcụm từThằng chột làm vua xứ mù

AI