Dịch

thankless

B2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Vô ơn, không được ghi nhậntính từkhông so sánh (not comparable)Not appreciated or rewarded.
  2. Vô ơn, bạc bẽotính từkhông so sánh (not comparable)Ungrateful or unappreciative.

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạithankles

Ví dụ

  • .Một nhiệm vụ không thể thiếu nhưng không được ghi nhận của UNESCO là tổ chức các hệ thống cảnh báo sóng thần và đẩy mạnh giáo dục về sóng thần ở các bờ biển có nguy cơ trên khắp thế giới.
  • công việc bạc bẽo
  • .Đây là công việc chẳng ai ghi nhận.

AI