Dịch

Thames

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Thamesdanh từ riêngA river in southern England, flowing 336 km (209 mi.) from Gloucestershire, through Wiltshire, Oxfordshire, Berkshire, Buckinghamshire, Surrey and Greater London, and between Essex and Kent to the Thames Estuary and North Sea.
  2. Khu vực biển tập trung quanh cửa sông Thamesdanh từ riêngA sea area centred on the Thames Estuary.
  3. Con sông ở Ontario, Canada, chảy dài 258 km (160 dặm) đến hồ St. Clair.danh từ riêngA river in Ontario, Canada, flowing 258 km (160 mi.) to Lake St. Clair.
  4. Con sông ở bang Connecticut, Hoa Kỳ chảy dài 24 km (15 dặm) qua New London đến Long Island Sound.danh từ riêngA river in the U.S. State of Connecticut flowing 24 km (15 mi.) past New London to Long Island Sound.

Cụm từ (phrase)

Thames Havendanh từ riêngNhà ga vận chuyển hàng hóa phục vụ bằng đường sắt trên sông Thames ở quận Thurrock, Essex, Anh (OS lưới ref TQ7481). Những nơi khác trong khu vực này là Coryton, Shell Haven và London Gateway
Thames bargedanh từĐồng nghĩa với Thames sailing barge
Thames Centredanh từ riêngĐô thị ở Quận Middlesex, Ontario, Canada, được thành lập vào năm 2001
swim the Thamesđộng từChuyển sang Anh giáo
Walton-on-Thamesdanh từ riêngThị trấn ở quận Elmbridge, phía bắc Surrey, Anh (OS lưới ref TQ1066)
Henley-on-Thamesdanh từ riêngThị trấn và giáo xứ dân sự có hội đồng thị trấn, trên sông Thames ở quận Nam Oxfordshire, Oxfordshire, Anh (OS lưới ref SU7682)
Moscow-on-Thamesdanh từ riêngThành phố London, được coi là thiên đường cho những người lưu vong và đầu sỏ Nga
cross the Thamesđộng từDùng theo nghĩa đen, xem cross, the, Thames

2 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 2
Thị trấn ở quận Thames-Coromandel
  1. Thị trấn ở quận Thames-Coromandel, Waikato, New Zealand, nằm trên Firth of Thames (một vịnh lớn) và Bán đảo CoromandelA town in Thames-Coromandel district, Waikato, New Zealand, situated on the Firth of Thames (a large bay) and the Coromandel Peninsula.

AI