Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
text neck
danh từ
(noun)
US
/ˈ
t
ɛ
k
s
t
ˈ
n
ɛ
k
/
Nghĩa chính
1
Tình trạng đau cổ do cúi xuống xem thiết bị di động quá lâu
danh từ
không đếm được
(uncountable)
Neck pain caused by hunching over a mobile device for long periods.
Họ từ
(word family)
Từ liên quan
(related word)
repetitive strain injury
Ví dụ
Are
smartphones
a
pain
in
the
neck
?
According
to
new
research
carried
out
by
a
US
doctor
,
they
are
far
worse
– “
text
neck
”
is
becoming
an
epidemic
that
could
lead
to
permanent
damage
.
Do
you
have
text
neck
?
How
phones
are
affecting
us
physically
[
title
]
AI
1
Tình trạng đau cổ do cúi xuống xem thiết bị di động quá lâu
1
Tình trạng đau cổ do cúi xuống xem thiết bị di động quá lâu
1
Tình trạng đau cổ do cúi xuống xem thiết bị di động quá lâu