Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Texdanh từA milligram per meter, a unit of linear mass density for thread or fiber.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- texDạng gốc (base form)
- texesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Tex.danh từ riêng | danh từ riêng | Viết tắt của Texas: một tiểu bang của Hoa Kỳ, như được sử dụng trong trường hợp trích dẫn |
| Gore-Texdanh từ riêng | danh từ riêng | Loại vải ePTFE (Teflon) tổng hợp có khả năng thấm hơi nước nhưng không thấm nước; được sử dụng để làm áo mưa thoáng khí |
| Ark-La-Texdanh từ riêng | danh từ riêng | Khu vực kinh tế xã hội của Hoa Kỳ bao gồm các phần Arkansas, Louisiana, Texas và Oklahoma xung quanh biên giới giữa bốn tiểu bang này |
| Tex-Mexicantính từ, danh từ | tính từ, danh từ | Liên quan đến ẩm thực Tex-Mex |
| Tex-Mexdanh từ | danh từ | Loại hình ẩm thực, sự kết hợp giữa các món ăn Texas và Mexico, gắn liền với ớt cay |
| W.D. Tex.danh từ riêng | danh từ riêng | Viết tắt của United States District Court for the Western District of Texas: như được sử dụng trong trường hợp trích dẫn |
| E.D. Tex.danh từ riêng | danh từ riêng | Viết tắt của United States District Court for the Eastern District of Texas: như được sử dụng trong trường hợp trích dẫn |
| N.D. Tex.danh từ riêng | danh từ riêng | Viết tắt của United States District Court for the Northern District of Texas: như được sử dụng trong trường hợp trích dẫn |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Dạng khác của text
- Alternative form of text.
Họ từ (word family)
cùng gốc texNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- , […] .Tôi đã đi bộ, […] vẽ những văn bản này lên mọi bức tường.