Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Tác động bằng tetterđộng từTo affect with tetter.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| moist tetterdanh từ | danh từ | Bệnh chàm |
| scaly tetterdanh từ | danh từ | Bệnh vẩy nến |
| honeycomb tetterdanh từ | danh từ | Yêu thích |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Các tình trạng da mụn mủ
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any of various pustular skin conditions.
Họ từ (word family)
cùng gốc tetterNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiteter
- từ tiếng Anh cổteter
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*tetru
Ví dụ
- […] , .
- , ("") ? , , . . ' ? . , .