tetramethyl
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- (kết hợp) Bốn nhóm metyl trong một phân tửdanh từkhông đếm được (uncountable)(in combination) Four methyl groups in a molecule.
Họ từ (word family)
cùng gốc tetramethyl- tetramethyleneHydrocacbon giả định, C₄H₈, tương tự như triethylene, và được coi là cơ sở của chuỗi hoặc dẫn xuất nổi tiếngdanh từ
- tetramethyltinHợp chất hữu cơ thiếc (CH₃)₄Sndanh từ
- tetramethylatedBị methyl hóa ở bốn vị trítính từ
- tetramethylleadLà hợp chất có công thức hóa học C₄H₁₂Pb, được dùng làm phụ gia chống kích nổ cho xăngdanh từ