Nghĩa chính
- Hành động hoặc phương tiện mà một cái gì đó được buộc chặtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act or means by which something is tethered.
- Kết nối máy tính cá nhân với điện thoại di động để truy cập Internet không dây từ máy tínhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The connection of a personal computer to a mobile phone so as to obtain wireless Internet access from the computer.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- tetheringDạng gốc (base form)
- tetheringsSố nhiều (plural)
Họ từ (word family)
cùng gốc tetheringVí dụ
- , , , , , .