Dịch

tethering

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Hành động hoặc phương tiện mà một cái gì đó được buộc chặtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act or means by which something is tethered.
  2. Kết nối máy tính cá nhân với điện thoại di động để truy cập Internet không dây từ máy tínhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The connection of a personal computer to a mobile phone so as to obtain wireless Internet access from the computer.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. tetheringDạng gốc (base form)
  2. tetheringsSố nhiều (plural)

Họ từ (word family)

cùng gốc tethering

Ví dụ

  • , , , , , .

AI