testingly
trạng từ (adverb)
Nghĩa chính
- Một cách thăm dò và thử nghiệmtrạng từIn a tentative and experimental manner.
- Một cách đầy thử thách; để kiểm tra sức chịu đựng, sự kiên nhẫn, v.vtrạng từIn a challenging manner; so as to test the stamina, patience, etc.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- testinglyDạng gốc (base form)
- more testinglySo sánh hơn (comparative)
- most testinglySo sánh nhất (superlative)