Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
testicularity
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Sở hữu tinh hoàn; Vì vậy, nam tính
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The possession of testicles; thus, masculinity
Nguồn gốc
(etymology)
testicular
+
-ity
Ví dụ
Plainly
,
James
is
a
dickhead
who
lacks
testicularity
.
AI
1
Sở hữu tinh hoàn
1
Sở hữu tinh hoàn
1
Sở hữu tinh hoàn