Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
testicled
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Có một loại hoặc số lượng tinh hoàn nhất định
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Having a specified kind or number of testicles.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
testicled
un
testicled
Không có tinh hoàn
tính từ
Nguồn gốc
(etymology)
testicle
+
-ed
AI
1
Có một loại hoặc số lượng tinh hoàn nhất định
1
Có một loại hoặc số lượng tinh hoàn nhất định
1
Có một loại hoặc số lượng tinh hoàn nhất định