Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
testiclectomy
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Loại bỏ tinh hoàn. (So sánh thiến, cắt tinh hoàn.)
danh từ
không đếm được
(uncountable)
Removal of the testicles. (Compare castration, orchiectomy.)
Nguồn gốc
(etymology)
testicle
+
-ectomy
Ví dụ
“
We
will
unburden
you
of
your
unnecessary
genitalia
,
Mr
.
Rhodes
,”
the
woman
said
coldly
.
“
Just
think
—
tomorrow
you
will
be
liberated
of
your
desire
to
escape
and
assert
dominance
.
It
has
been
decided
that
you
require
a
testiclectomy
.”
AI
1
Loại bỏ tinh hoàn. (So sánh thiến, cắt tinh hoàn.)
1
Loại bỏ tinh hoàn. (So sánh thiến, cắt tinh hoàn.)
1
Loại bỏ tinh hoàn. (So sánh thiến, cắt tinh hoàn.)