Dịch

test drive

danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈtɛst ˈdɹaɪv/

Nghĩa chính

  1. Lái thử xedanh từA sample driving session in a motor vehicle, in order to assess its quality before purchase.
  2. Các đánh giá sơ bộ về một cái gì đó thông qua việc sử dụngdanh từAny preliminary assessment of something through use.
  3. Đưa xe cơ giới ra đường để đánh giá chất lượng trước khi muađộng từngoại động từ (transitive)To take a motor vehicle on the road to assess its quality before purchase.
  4. Thiết lập một đánh giá sơ bộ về một cái gì đó thông qua việc sử dụng nóđộng từngoại động từ (transitive)To establish a preliminary assessment of something through its use.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. test driveNguyên thể (infinitive)
  2. test drivesSố nhiều (plural)
  3. test drove (bất quy tắc)Quá khứ (past simple)
  4. test driven (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
  5. test drivingPhân từ I (present participle)

Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • ?
  • ?
  • .

AI