Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
terrible monster
US
/ˈ
t
ɝ.
b
ə
l
ˈ
m
ɑ
n
s
t
ɚ/
Nghĩa chính
1
Quái vật khủng khiếp
Ví dụ
A
terrible
monster
lived
deep
in
the
forest
.
Sâu trong khu rừng có một con quái vật khủng khiếp.
Xuất hiện ở từ khác
terrible
kết hợp
quái vật khủng khiếp
AI
1
Quái vật khủng khiếp
1
Quái vật khủng khiếp
1
Quái vật khủng khiếp