Nghĩa chính
- Sàn nhà lót đá mài, gạch đá mài, sự làm đá mài, sàn nhàdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A faux-marble material used for flooring and countertops.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- terrazzoDạng gốc (base form)
- terrazzosSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Ýterrazzo
Ví dụ
- , .
- […] , 15- .