Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
terraneous
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Liên quan đến trái đất
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Relating to the earth.
2
Trồng trên đất khô
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Growing on dry ground.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
terraneous
supra
terraneous
Siêu địa cầu
tính từ
circum
terraneous
Đang tồn tại hoặc cư trú xung quanh Trái đất
tính từ
con
terraneous
Của cùng một trái đất hoặc thế giới
tính từ
Nguồn gốc
(etymology)
terrane
+
-ous
AI
1
Liên quan đến trái đất
2
Trồng trên đất khô
1
Liên quan đến trái đất
2
Trồng trên đất khô
1
Liên quan đến trái đất
2
Trồng trên đất khô