terrane
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Khối vỏ Trái đất khác với vật liệu xung quanh và bị ngăn cách với nó bởi các đứt gãydanh từA block of the Earth's crust that differs from the surrounding material, and is separated from it by faults.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- terraneDạng gốc (base form)
- terranesSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .