terminating
C1tính từ (adjective)
USnguồn
Nghĩa chính
- Kết thúc, chấm dứttính từComing to an end.
- Hữu hạntính từOf a decimal: having a finite number of digits.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Hữu hạn
Trái nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Data Circuit-Terminating Equipmentdanh từ | danh từ | Thiết bị kết nối thiết bị đầu cuối dữ liệu (DTE) và mạch truyền dữ liệu |
| thought-terminating cliché | Cụm từ hoặc một đoạn trí tuệ dân gian thường được sử dụng để dập tắt sự bất hòa về nhận thức |
Họ từ (word family)
cùng gốc terminatingVí dụ
- .Mọi số hữu tỉ đều có thể được viết dưới dạng số thập phân hữu hạn hoặc số thập phân vô hạn tuần hoàn.
- .Chúng tôi không sa thải bạn đâu.
- Ziri .Ziri rất tức giận với nhà trị liệu của mình vì đã chấm dứt buổi trị liệu.