Dịch

terminating

C1tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Kết thúc, chấm dứttính từComing to an end.
  2. Hữu hạntính từOf a decimal: having a finite number of digits.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Hữu hạn
Trái nghĩa

Cụm từ (phrase)

Data Circuit-Terminating Equipmentdanh từThiết bị kết nối thiết bị đầu cuối dữ liệu (DTE) và mạch truyền dữ liệu
thought-terminating clichéCụm từ hoặc một đoạn trí tuệ dân gian thường được sử dụng để dập tắt sự bất hòa về nhận thức

Họ từ (word family)

cùng gốc terminating

Ví dụ

  • .Mọi số hữu tỉ đều có thể được viết dưới dạng số thập phân hữu hạn hoặc số thập phân vô hạn tuần hoàn.
  • .Chúng tôi không sa thải bạn đâu.
  • Ziri .Ziri rất tức giận với nhà trị liệu của mình vì đã chấm dứt buổi trị liệu.

AI