Nghĩa chính
- Khăn quàng teresadanh từA type of light lady's kerchief in the late eighteenth century.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- teresaDạng gốc (base form)
- teresasSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Mother Teresadanh từ riêng, danh từ | danh từ riêng, danh từ | Nữ tu đã làm việc cho người nghèo trong nhiều thập kỷ ở Ấn Độ |
| Santa Teresadanh từ riêng | danh từ riêng | Cộng đồng thổ dân ở Lãnh thổ phía Bắc, Úc |
| patience of Mother Teresadanh từ | danh từ | Rất nhiều sự kiên nhẫn |
Ví dụ
- , , , .Chiếc khăn teresa màu đen quàng qua vai làm nổi bật làn da trắng muốt của chiếc cổ thon thả được đấng tạo hóa ưu ái nặn nên.
- ?Mẹ Teresa có phải là một người phụ nữ tốt không?
- ?Mẹ Teresa đã giúp đỡ những ai?