Dịch

tent pegging

danh từ (noun)
US/ˈtɛnt ˈpɛɡɪŋ/

Nghĩa chính

  1. Các môn thể thao cưỡi ngựa liên quan đến việc tấn công các mục tiêu trên mặt đất bằng vũ khí nhọndanh từkhông đếm được (uncountable)Any of a variety of horse-mounted sports involving hitting ground-based targets with a pointed weapon

AI