Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
tenotomist
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Người thực hiện phẫu thuật cắt bỏ gân
danh từ
One who carries out a tenotomy.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
tenotomist
Dạng gốc
(base form)
tenotomist
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
tenotomy
+
-ist
AI
1
Người thực hiện phẫu thuật cắt bỏ gân
1
Người thực hiện phẫu thuật cắt bỏ gân
1
Người thực hiện phẫu thuật cắt bỏ gân