tenon
danh từ (noun)động từ (verb)
USnguồn
Nghĩa chính
- Mộng (đồ mộc... )danh từA projecting member left by cutting away the wood around it, and made to insert into a mortise, and in this way secure together the parts of a frame.
- Làm thành một mộngđộng từngoại động từ (transitive)To make into a tenon.
- Phù hợp với mộngđộng từngoại động từ (transitive)To fit with tenons.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| tenon sawdanh từ | danh từ | Chiếc cưa có độ chính xác cao với một dải kim loại để tăng độ cứng dọc theo mặt sau của nó; được sử dụng để làm mộng và các khớp nối khác |
| Tenon's capsuledanh từ | danh từ | Các bóng đèn fascia |
| mortise-and-tenon jointdanh từ | danh từ | Mối nối được tạo ra bằng cách chèn một mộng nhô vào một rãnh mộng |
Ví dụ
- , , . pattern-maker, .
- , .
Họ từ (word family)
cùng gốc tenonNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạitenoun
- từ tiếng Anglo-Normantenoun
- từ tiếng Pháp cổtenon