Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
tenebrously
trạng từ
(adverb)
Nghĩa chính
1
Một cách tẻ nhạt
trạng từ
In a tenebrous way.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
tenebrously
Dạng gốc
(base form)
more tenebrously
So sánh hơn
(comparative)
most tenebrously
So sánh nhất
(superlative)
Nguồn gốc
(etymology)
tenebrous
+
-ly
Ví dụ
And
then
,
tenebrously
,
his
mind
whispered
:
Do
it
anyway
.
Put
her
down
and
swim
for
it
.
But
he
did
not
,
could
not
.
An
awful
guilt
rose
in
him
at
the
thought
.
AI
1
Một cách tẻ nhạt
1
Một cách tẻ nhạt
1
Một cách tẻ nhạt