Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
ten-hut
thán từ
(interjection)
/
t
ɛ
n
ˈ
h
ʌ
t
/
Nghĩa chính
1
Dùng để thu hút sự chú ý của một ban nhạc diễu hành hoặc một nhóm binh lính
thán từ
Used to bring a marching band or group of soldiers to attention.
Họ từ
(word family)
Từ liên quan
(related word)
at-ten-shun
ten-shun
Ví dụ
When
the
officer
appeared
,
the
sergeant
brought
the
soldiers
to
attention
by
shouting
,
"
Squad
,
ten-hut
!
"
AI
1
Dùng để thu hút sự chú ý của một ban nhạc diễu hành hoặc một nhóm binh lính
1
Dùng để thu hút sự chú ý của một ban nhạc diễu hành hoặc một nhóm binh lính
1
Dùng để thu hút sự chú ý của một ban nhạc diễu hành hoặc một nhóm binh lính