Dịch

tempest

C2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Cơn bão lớndanh từA storm, especially one with severe winds.
  2. Sự náo loạn, cơn hỗn loạndanh từAny violent tumult or commotion.
  3. Làm náo động, khuấy độngđộng từngoại động từ (transitive)To disturb, as by a tempest.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. tempestNguyên thể (infinitive)
  2. tempestsSố nhiều (plural)
  3. tempestedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. tempestingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

tempest-tossedtính từBị đánh đập bởi một cơn bão hoặc bão
tempest in a teapotdanh từChuyện bé xé ra to, cơn bão trong tách trà
tempest in a teacupChưa có nghĩa
tempest in a tea-kettleChưa có nghĩa

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 1
Buổi tụ họp
  1. Buổi tụ họp, trốngA fashionable social gathering; a drum.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Pháp cổtempeste
  2. từ tiếng Latinhtempestas“storm”

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • ; .[…], , , , .Cơn bão sa mạc đang hoành hành dữ dội; những lữ khách nằm dưới sự thống trị của ngọn gió simoom độc ác.[…] Gầm rú, nhảy chồm lên, cơn bão quần thảo quanh những người lữ hành, nhấn chìm và xóa nhòa bóng dáng họ trong lớp bọt cát.
  • , Được an ủi bởi những suy nghĩ này, cơn bão trong tâm hồn anh ta lắng xuống.
  • . . . ; , , , ....hải cẩu và cá heo uốn mình đùa giỡn; một phần thân hình khổng lồ, lăn lộn nặng nề, sải bước vĩ đại, làm náo động đại dương.

AI