Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Cơn bão lớndanh từA storm, especially one with severe winds.
- Sự náo loạn, cơn hỗn loạndanh từAny violent tumult or commotion.
- Làm náo động, khuấy độngđộng từngoại động từ (transitive)To disturb, as by a tempest.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- tempestNguyên thể (infinitive)
- tempestsSố nhiều (plural)
- tempestedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- tempestingPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| tempest-tossedtính từ | tính từ | Bị đánh đập bởi một cơn bão hoặc bão |
| tempest in a teapotdanh từ | danh từ | Chuyện bé xé ra to, cơn bão trong tách trà |
| tempest in a teacup | Chưa có nghĩa | |
| tempest in a tea-kettle | Chưa có nghĩa |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 1
Buổi tụ họp
- Buổi tụ họp, trốngA fashionable social gathering; a drum.
Họ từ (word family)
cùng gốc tempestNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Pháp cổtempeste
- từ tiếng Latinhtempestas“storm”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- ; .[…], , , , .Cơn bão sa mạc đang hoành hành dữ dội; những lữ khách nằm dưới sự thống trị của ngọn gió simoom độc ác.[…] Gầm rú, nhảy chồm lên, cơn bão quần thảo quanh những người lữ hành, nhấn chìm và xóa nhòa bóng dáng họ trong lớp bọt cát.
- , Được an ủi bởi những suy nghĩ này, cơn bão trong tâm hồn anh ta lắng xuống.
- . . . ; , , , ....hải cẩu và cá heo uốn mình đùa giỡn; một phần thân hình khổng lồ, lăn lộn nặng nề, sải bước vĩ đại, làm náo động đại dương.