Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
temerariously
trạng từ
(adverb)
Nghĩa chính
1
Một cách táo bạo; mạnh dạn
trạng từ
in a temerarious manner; boldly.
Nguồn gốc
(etymology)
temerarious
+
-ly
AI
1
Một cách táo bạo
1
Một cách táo bạo
1
Một cách táo bạo