Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
telling smile
US
/ˈ
t
ɛ
l
ɪ
ŋ
ˈ
s
m
aɪ
l
/
Nghĩa chính
1
Nụ cười đầy ý nghĩa
Ví dụ
He
gave
me
a
telling
smile
and
said
nothing
.
Anh ấy mỉm cười đầy ý nghĩa rồi không nói gì.
Xuất hiện ở từ khác
telling
kết hợp
nụ cười đầy ý nghĩa
AI
1
Nụ cười đầy ý nghĩa
1
Nụ cười đầy ý nghĩa
1
Nụ cười đầy ý nghĩa