Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
teleworkable
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Có thể được làm việc từ xa (bằng cách làm việc từ xa)
tính từ
không so sánh
(not comparable)
That may be worked remotely (by teleworking)
Nguồn gốc
(etymology)
tele-
+
workable
AI
1
Có thể được làm việc từ xa (bằng cách làm việc từ xa)
1
Có thể được làm việc từ xa (bằng cách làm việc từ xa)
1
Có thể được làm việc từ xa (bằng cách làm việc từ xa)