Nghĩa chính
- Được phát trên truyền hình, được truyền hìnhtính từkhông so sánh (not comparable)Broadcast by television.
- Quá khứ và phân từ quá khứ của televiseđộng từsimple past and past participle of televise
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| televised address | Bài phát biểu truyền hình | |
| televised debate | Cuộc tranh luận truyền hình | |
| televised match | Trận đấu được truyền hình | |
| televised speech | Bài diễn văn truyền hình | |
| the revolution will not be televisedcụm từ | cụm từ | Cuộc cách mạng xã hội sẽ diễn ra một cách chân thực và trong đời thực chứ không hề bị ghi lại trên phim |
| televised nationally | Truyền hình toàn quốc |
Họ từ (word family)
cùng gốc televisedVí dụ
- rail-related Johnson's 23, .Tình trạng gián đoạn thi công các dự án đường sắt diễn ra sau bài phát biểu trên truyền hình của Johnson trước quốc dân vào ngày 23 tháng 3, sau đó các hướng dẫn mới của chính phủ về giãn cách xã hội đã được ban hành nhằm ngăn chặn sự lây lan của virus Corona.
- .Anh ấy thích xem tin tức truyền hình.
- .Cuộc cách mạng sẽ không được truyền hình.