Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
teleprocessor
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Thiết bị thực hiện xử lý từ xa
danh từ
A device that performs teleprocessing.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
teleprocessor
Dạng gốc
(base form)
teleprocessor
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
tele-
+
processor
AI
1
Thiết bị thực hiện xử lý từ xa
1
Thiết bị thực hiện xử lý từ xa
1
Thiết bị thực hiện xử lý từ xa