Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
telephonically
trạng từ
(adverb)
nguồn
Nghĩa chính
1
Bằng điện thoại
trạng từ
Using a telephone, by means of a telephone.
Nguồn gốc
(etymology)
telephonic
+
-ally
Ví dụ
Having
a
telephone
was
a
novelty
;
the
cat
certainly
thought
so
as
Charlie
would
yowl
every
time
it
rang
,
just
in
case
the
“
bring
bring
”
sound
was
not
sufficient
enough
to
bring
to
your
attention
that
someone
was
attempting
to
contact
you
telephonically
.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
telefónicamente
Qua điện thoại
AI
1
Bằng điện thoại
1
Bằng điện thoại
1
Bằng điện thoại