Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
telemechanically
trạng từ
(adverb)
Nghĩa chính
1
Bằng phương tiện cơ điện tử
trạng từ
không so sánh
(not comparable)
By telemechanical means.
Nguồn gốc
(etymology)
telemechanical
+
-ly
AI
1
Bằng phương tiện cơ điện tử
1
Bằng phương tiện cơ điện tử
1
Bằng phương tiện cơ điện tử