Dịch

teh tarik

danh từ (noun)
/- ˈtaɹɪk/

Nghĩa chính

  1. Loại đồ uống nóng kiểu Ấn Độ được làm từ trà đen với sữa đặc hoặc sữa cô đặc, đổ qua lại giữa hai bình để tạo bọt trên cùngdanh từkhông đếm được (uncountable)An Indian-style hot drink made from black tea with condensed milk or evaporated milk, poured back and forth between two vessels to give it a frothy top.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Mã Laiteh tarik

AI